Gạo hạt dài: 5 % tấm
Tỷ lệ hạt vỡ: 5% max
Độ ẩm: 14 % max
Hạt bạc phấn: 6% max
Hạt hư hại: 1 % max
Hạt vàng: 0.5 % max
Hạt đỏ và hạt sọc đỏ: 2 % max
Hạt lạ: 0.1% max
Tỷ lệ thóc: 15 hạt/kg
Mức sát của gạo: Hai lần đánh
bóng
Gạo hạt dài: 10 % tấm
Tỷ lệ hạt vỡ: 14% max
Độ ẩm: 14 % max
Hạt bạc phấn: 6% max
Hạt hư hại: 1,5 % max
Hạt vàng: 1 % max
Hạt đỏ và hạt sọc đỏ: 2.5 % max
Hạt lạ: 0.2% max
Tỷ lệ thóc: 15 hạt/kg
Mức sát của gạo: đã đánh bóng
Gạo hạt dài: 25 % tấm
Độ ẩm: 14 % max
Hạt bạc phấn: 8% max
Hạt hư hại2,5 % max
Hạt vàng: 2 % max
Hạt đỏ và hạt sọc đỏ: 5 % max
Hạt lạ: 0.5% max
Tỷ lệ thóc: 25 hạt/kg
Mức sát của gạo: đã đánh bong hợp lý